lép xẹp

Học thuật
Thân thiện
lép xẹp

Bụng anh ấy lép xẹp vì chưa ăn sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái bị xẹp xuống, không còn căng phồng hoặc đầy đặn như trước: Dùng để mô tả một vật thể hoặc bộ phận cơ thể đã mất đi độ căng, sự đầy đặn hoặc thể tích, thường do mất hơi, mất nước hoặc thiếu chất chứa bên trong.
    • (Nghĩa mở rộng) Trạng thái ốm yếu, thiếu sức sống hoặc kém phát triển: Có thể dùng để von về trạng thái tiều tụy, gầy gò hoặc sự suy giảm về sức lực, quy mô.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi bị thủng, quả bóng bay nằm lép xẹp trên sàn. (Mô tả quả bóng đã xẹp hết hơi.)
    • Bụng lép xẹp cả ngày chưa ăn . (Mô tả cái bụng đói, xẹp lại.)
    • Cánh đồng sau hạn hán trông lép xẹp, cây cối khô héo. ( von về sự cằn cỗi, thiếu sức sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong so sánh, ẩn dụ: Từ này thường được dùng để tạo hình ảnh sinh động, nhấn mạnh sự teo tóp, trống rỗng hoặc suy giảm.
    • Công ty mới khởi nghiệp ấy giờ chỉ còn lép xẹp vài nhân viên. (Ẩn dụ về quy mô đã thu nhỏ lại rất nhiều.)
    • Sau trận ốm, gò má anh ta hóp lại, trông lép xẹp. (Mô tả sự gầy đi rõ rệt trên khuôn mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lép kẹp: Từ đồng nghĩa, cùng diễn tả trạng thái xẹp, teo lại. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Cái bánh mì để lâu ngày trở nên lép kẹp.
  • Xẹp lép: Cách đảo trật tự từ, nghĩa tương tự.
  • Xẹp: Từ đơn, nghĩa hẹp hơn, chỉ trạng thái mất độ căng phồng.
    • Lốp xe bị xẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Xẹp lõm: Nhấn mạnh trạng thái không những xẹp còn bị lõm vào.
  • Teo tóp: Thường dùng cho bộ phận cơ thể gầy đi, co lại.
  • Ốm yếu: Chỉ trạng thái sức khỏe kém, gầy gò (nghĩa mở rộng).
Từ trái nghĩa
  • Căng phồng: Ở trạng thái đầy, căng.
  • Đầy đặn: nhiều thịt, tròn trịa.
  • Nở nang: Phát triển đầy đủ, to ra.
Lưu ý sử dụng
  • "Lép xẹp" một từ láy, tạo cảm giác về âm thanh hình ảnh của sự xẹp xuống, nên thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, biểu cảm.
  • Từ này ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật cao.
lép xẹp

Bụng anh ấy lép xẹp vì chưa ăn sáng.

  1. Nh. Lép kẹp : Bụng lép xẹp.

Từ gần giống

Từ chứa "lép xẹp"